Tucson

ĐÁNH THỨC MỌI GIÁC QUAN
– Thiết kế tinh xảo với cảm hứng triết lí “Điêu khắc dòng chảy 2.0”
– Trang bị an toàn tiện nghi hàng đầu
xe

Tucson 2.0 Xăng Thường

784,000,000 VNĐ

xe

Tucson 2.0 Xăng Đặc Biệt

863,000,000 VNĐ

xe

Tucson 1.6 Turbo Xăng

917,000,000 VNĐ

xe

Tucson 2.0 Dầu

925,000,000 VNĐ

Nổi bật

CHẮP CÁNH CHO NHỮNG THÀNH CÔNG

Đã đến lúc bạn nhận ra những tiềm năng vô tận của bản thân, đừng ngại ngần thách thức giới hạn của chính mình và khám phá những điều còn ẩn giấu một cách không ngừng nghỉ. Bởi đó là những khoảnh khắc trải nghiệm đáng trân trọng, để lại dấu ấn minh chứng cho sự trưởng thành

ĐỒNG HÀNH TỪ NHỮNG THÁCH THỨC NHỎ NHẤT

Không có gì để sợ hãi khi có người đồng hành đáng tin cậy. Tucson biến những thử thách hàng ngày dù lớn hay nhỏ trở nên dễ dàng và hứng khởi hơn. Thiết kế và vận hành mạnh mẽ của Tucson đảm bảo cho sự an toàn và niềm hứng khởi của bạn trên mỗi cung đường.

NỘI THẤT TINH TẾ THU HÚT MỌI ÁNH NHÌN

Hyundai Tucson sở hữu không gian nội thất mới tiện nghi và tinh tế hơn. Ghế lái thiết kế gọn gàng với các công nghệ tiên tiến trên Tucson giúp người lái tập trung hơn. Không gian nội thất rộng rãi với các trang thiết bị đầy đủ cần thiết hỗ trợ người lái chinh phục mọi chặng đường.

THÊM NHIÊN LIỆU CHO CẢM HỨNG ĐỂ KHỞI HÀNH

Động cơ xăng và dầu của Tucson kết hợp với hộp số hiệu suất cao giúp tối ưu hóa tiêu thụ nhiên liệu và độ bền. Cảm giác lái nhanh nhạy và mạnh mẽ mang đến sự phấn khích lớn để hoàn thành mọi thử thách.

Ngoại thất

Cụm đèn pha full LED

Dải đèn LED định vị ban ngày


Đèn xi nhan trên gương chiếu hậu và đèn chiếu gầm

Tay nắm cửa mạ crom

Viền cánh cửa mạ crom

Tấm cản ốp hông

CỬA SỔ TRỜI TOÀN CẢNH PANORAMA

Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama mang lại nhiều ánh sáng tự nhiên hơn để cảm giác lái gần gũi với thiên nhiên


Đèn phanh trên cao LED

Cụm đèn hậu LED

Nội thất

TUCSON MỚI LIÊN KẾT NGƯỜI DÙNG VỚI THIẾT KẾ CÔNG THÁI HỌC GIÚP TỐI ƯU SỰ THOẢI MÁI KHI CẦM LÁI.

Mặt taplo của Tucson mới được thiết kế lại bọc da và các vật liệu cao cấp toát lên vẻ hiện đại và tinh tế ngay từ ánh nhìn đến cảm giác ban đầu. Trong khi đó màn hình cảm ứng nổi LCD 8” trực quan giúp người lái thao tác dễ dàng.

Màn hình cảm ứng LCD nổi 8”

Mặt Taplo bọc da

Hiệu suất

ĐỘNG CƠ TURBO GAMMA 1.6 T-GDI

Công suất cực đại 177 mã lực tại vòng tua 5.500 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại 265 Nm tại 1.500 ~ 4.500 vòng/phút


ĐỘNG CƠ XĂNG NU 2.0 MPI

Công suất cực đại 155 mã lực tại 6.200 vòng/phút
Momen xoắn cực đại 192 Nm tại 4.000 vòng/phút


ĐỘNG CƠ DẦU R 2.0 CRDI E-VGT

Công suất cực đại 185 mã lực tại 4.000 vòng/phút
Momen xoắn cực đại 402 Nm tại 1.750 ~ 2.750 vòng/phút


HỘP SỐ

Hộp số ly hợp kép 7 cấp

Hộp số tự động 6 và 8 cấp

LỰA CHỌN CHẾ ĐỘ LÁI

Chức năng điều chỉnh chế độ lái đặt ở khu điều khiển trung tâm thuận tiện với 03 chế độ – Comfort, Sport và Eco – để phù hợp với phong cách người lái và điều kiện hành trình.

An toàn

KHUNG THÉP CƯỜNG LỰC (AHSS)

Hyundai Tucson sử dụng khung thép được sản xuất với công nghệ mới, giúp tăng cường thêm 51% khả năng chịu lực và chống va chạm, khiến xe an toàn hơn, giúp giảm đến tối thiểu những tác dụng ngoại lực tác động đến hành khách ngồi trong xe.

Tiện nghi

HỆ THỐNG CỐP ĐIỆN THÔNG MINH

Hệ thống cốp điện thông minh tự động mở cốp khi cầm chìa khóa xe đứng gần xe trong khoảng 3 giây. Để đảm bảo an toàn tuyệt đối, khi cốp điện mở có âm thanh và đèn flash cảnh báo.

Khoang hành lý có tấm che

Hàng ghế sau gập 40%

Hàng ghế sau gập 60%

Hàng ghế sau gập hoàn toàn

Hàng ghế gập thông minh cùng với không gian cốp chứa đồ rộng rãi giúp Tucson có thể linh hoạt trong mọi tình huống.

TÌM KIẾM TRẢI NGHIỆM TRONG SỰ TIỆN NGHI VƯỢT BẬC

Với ghế lái chỉnh điện 10 hướng, Tucson mang lại tất cả sự thuận tiện cần thiết để làm việc hăng say và tận hưởng niềm vui bất tận. Trong khi tận hưởng các tính năng tiện ích cao cấp trên Tucson như hệ thống giải trí Arkamys Premium Sound, Apple Carplay và cổng sạc điện thoại thông minh không dây giúp người lái thoải mái trên mọi cung đường.

Sạc không dây chuẩn Qi

Sạc không dây chuẩn Qi

Phanh tay điện tử (EPB)

Hàng ghế sau ngả được

Thông số

Chọn phiên bản

Kích thước
Kích thước lòng thùng (D X R X C)
Khoảng nhô trước/sau
Góc nâng tối đa
D x R x C (mm) 4,480 x 1,850 x 1,660
Vết bánh xe trước/sau
Chiều dài cơ sở (mm) 2,670
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)
Khoảng sáng gầm xe (mm) 172
Chiều dài đầu / đuôi xe
Góc thoát trước/sau
Trọng lượng không tải (kg)
Trọng lượng toàn tải (kg)
Số chỗ ngồi
Khối lượng bản thân (kg)
Khối lượng toàn bộ (kg)

Động cơ
Mã động cơ
Công thức bánh xe
Model
Kiểu
Động cơ Nu 2.0 MPI
Loại động cơ
Đường kính xi lanh, hành trình piston
Dung tích công tác (cc)
Nhiên liệu
Dung tích xy lanh (cc) 1,999
Công suất cực đại (Ps) 155/6,200
Tỷ số nén
Đường kính piston, hành trình xi lanh (mm)
Momen xoắn cực đại (N.m) 192/4,000
Momen xoắn cực đại (Kgm)
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 62

Hệ thống dẫn động
Hệ thống dẫn động FWD

Hộp số
Mã hộp số
Hộp số 6AT
Loại hộp số

Hệ thống treo
Trước Macpherson
Sau Liên kết đa điểm

Vành & Lốp xe
Lốp trước/sau
Kiểu lốp xe
Cỡ vành (trước/sau)
Cỡ lốp xe (trước/sau)
Chất liệu lazang
Lốp dự phòng
Thông số lốp 225/60 R17
Loại vành
Kích thước lốp

Ngoại thất
Gương chiếu hậu gập điện
Đèn chiếu góc
Đèn trước
Gương chiếu hậu chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ
Cốp sau mở điều khiển từ xa
Đèn sương mù Projector
Cụm đèn pha Halogen
Cản trước tích hợp bậc đỡ chân
Gương chiếu hậu ngoài có sấy tích hợp đèn báo rẽ dạng LED
Bậc hành khách lên xuống chỉnh điện
Vành đúc 16″

Phanh
Trước Đĩa
Sau Đĩa

An toàn
Túi khí đôi phía trước
Đèn cảnh báo má phanh mòn
Cân bằng điện tử ESP
Chìa khóa mã hóa chống trộm
Hỗ trợ đỗ xe PAS

Nội thất và Tiện nghi
Kính an toàn chống kẹt
Kính chống chói ghế phụ
Tấm chắn khoang hành lý
Điều hòa chỉnh tay
Ghế lái chỉnh điện 10 hướng
AVN
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Vô lăng gật gù, tích hợp nút điều chỉnh âm thanh
Radio + CD + AM/FM
Ghế phụ chỉnh điện 8 hướng
Cửa gió sau
Ghế bọc nỉ
Cảm biến lùi
Vô lăng trợ lực + gật gù
Gương chống chói ECM
Tấm chắn nắng ghế phụ + gương
Cổng USB hàng ghế sau
Gạt mưa phía sau – 1 tốc độ
Kính chỉnh điện (tự động bên lái)
Taplo siêu sáng LCD 4.2″
Ghế bọc da
Hệ thống chống trộm (immobilizer)
Cốp mở điện
Camera lùi + gương chống chói
Ghế lái chỉnh độ cao
Cửa sổ chỉnh điện 1 chạm an toàn
Màn hình giải trí dạng nổi 8 inch
Loa
Chìa khóa thông minh
Ngăn làm mát
Radio/USB/AUX
Kính điện (trước/sau)
Dải chắn nắng tối màu kính chắn gió và kính cửa
Sưới hàng ghế trước
Taplo siêu sáng
Khóa cửa trung tâm
Châm thuốc + Gạt tàn
Cụm nút điều khiển cửa xe
Cụm nút điều chỉnh đèn pha
Cửa gió điều hòa khoang hành khách
Khay chứa đồ
Hộc đồ phía trên với cổng cắm điện 12V
Giá để đồ hành khách
Chắn nắng kính lái
Quạt thông gió
Hộc đựng đồ dưới ghế bên phụ
Ghế lái chỉnh điều hướng
Khóa cửa từ xa
Bố trí cửa

Thông số 2.0L TIÊU CHUẨN 2.0L ĐẶC BIỆT 2.0L DIESEL ĐẶC BIỆT 1.6T-GDi ĐẶC BIỆT
NGOẠI THẤT
Tay nắm cửa mạ crom
–  Tay nắm cửa mạ crom
Chắn bùn
–  Chắn bùn sau
Đèn pha
–  Đèn LED định vị ban ngày
–  Điều khiển đèn pha tự động
Ống xả
–  Ống xả kép
An ten
–  An ten vây cá mập
Cụm đèn hậu dạng Led
–  Cụm đèn hậu dạng LED
Đèn sương mù
–  Đèn sương mù phía trước
Gương chiếu hậu
–  Gương hậu gập điện, chỉnh điện, báo rẽ
–  Chức năng sấy gương
Cốp điện
–  Cốp thông minh
NỘI THẤT
Trang bị trong xe
–  Sạc không dây chuẩn Qi
–  Điều khiển hành trình Cruise Control
Hệ thống giải trí
–  Hệ thống giải trí Arkamys Premium Sound/ Apple CarPlay/ Bluetooth/ AUX/ Radio/ Mp4 Arkamys Premium Sound/ Apple CarPlay/ Bluetooth/ AUX/ Radio/ Mp4 Arkamys Premium Sound/ Apple CarPlay/ Bluetooth/ AUX/ Radio/ Mp4 Arkamys Premium Sound/ Apple CarPlay/ Bluetooth/ AUX/ Radio/ Mp4
Hệ thống AVN định vị dẫn đường
–  AVN tích hợp camera lùi
Vô lăng
–  Bọc da vô lăng và cần số
Ghế
–  Ghế gập 6:4
–  Ghế bọc da
Ngăn làm mát
–  Ngăn làm mát
Tay lái & Cần số
–  Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Cửa sổ trời
–  Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama
Tấm ngăn hành lý
–  Tấm ngăn hành lý
TIỆN NGHI
–  Điều hòa tự động 2 vùng độc lập
–  Số loa 6 6 6 6
–  Drive Mode Comfort/ Eco/ Sport Comfort/ Eco/ Sport Comfort/ Eco/ Sport Comfort/ Eco/ Sport
AN TOÀN
Hệ thống an toàn
–  Cảm biến lùi
–  Cảm biến trước
–  Phanh tay điện tử EPB
–  Hệ thống hỗ trợ xuống dốc – DBC
–  Hệ thống phân phối lực phanh – EBD
–  Phần tử giảm sóc hiệu suất cao ASD
Hệ thống kiểm soát lực kéo – TCS
–  Hệ thống kiểm soát lực kéo – TCS
Hệ thống chống trộm – Immobilizer
–  Hệ thống chống trộm – Immobilizer
Túi khí
–  Túi khí 2 6 6 6

xe

Tucson 2.0 Xăng Thường

784,000,000 VNĐ

xe

Tucson 2.0 Xăng Đặc Biệt

863,000,000 VNĐ

xe

Tucson 1.6 Turbo Xăng

917,000,000 VNĐ

xe

Tucson 2.0 Dầu

925,000,000 VNĐ

Các dòng xe khác của hyundai